Mã Trường: QHT
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia HàNội thông báo tuyển sinh . Thông tin tuyển sinh Đại Học Khoa Học Tự Nhiên hàng năm
được đông đảo tất cả các bạn học sinh trên cả nước quan tâm, dưới đây sẽ là
thông báo tuyển sinh của các ngành trường đang đào tạo bạn nên biết.
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính);
+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 0435579076; 0438585279; Hotline: 0966503990
Website: hus.vnu.edu.vn
1. Đối tượng tuyển sinh: Người học hết chương trình THPT và tốt nghiệp THPT trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của BộGiáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).
2.
Phương
thức tuyển sinh: Xét tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các
môn/bài thi tương ứng với các ngành được công bố; kết quả thi đánh giá năng lực
(ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức thi riêng; chứng chỉ quốc tế của Trung
tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level,
UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level)
- Đợt bổ sung: Xét tuyển như Đợt 1, Quy định cụ thể xét tuyển
của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của
Trường ĐHKHTN
3.
Phạm
vi tuyển sinh: Trên cả nước.
Mã ngành
|
Ngành học
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
52420101
|
Sinh học
|
90
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
52420201
|
Công nghệ sinh học
|
80
|
|
52420201CLC
|
Công nghệ sinh học*
|
40
|
|
Chương trình đào tạo
chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT
|
|||
52430122
|
Khoa học vật liệu
|
30
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lí, Sinh học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí |
52440102
|
Vật lý học
|
120
|
|
52440112
|
Hóa học
|
100
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
52440201
|
Địa chất học
|
30
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D90: Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh |
52440217
|
Địa lý tự nhiên
|
50
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh B00: Toán, Hóa học, Sinh học C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí |
52440221
|
Khí tượng học
|
40
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
52440224
|
Thủy văn
|
40
|
A14: Toán, KH nhiên,
Địa lí
|
52440228
|
Hải dương học
|
40
|
D10: Toán, Địa lí,
Tiếng Anh
|
52440301
|
Khoa học môi trường
|
100
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
52440306
|
Khoa học đất
|
40
|
B00: Toán, Hóa học,
Sinh học
|
52510406
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
70
|
D90: Toán, KH tự
nhiên, Tiếng Anh
|
52460101
|
Toán học
|
40
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
52460115
|
Toán cơ
|
30
|
D07: Toán, Hóa học,
Tiếng Anh
|
52480105
|
Máy tính và khoa học
thông tin
|
70
|
D08: Toán, Sinh học,
Tiếng Anh
|
52510401
|
Công nghệ kỹ thuật
hóa học
|
60
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
52510401CLC
|
Công nghệ kỹ thuật
hoá học
|
40
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Chương trình đào tạo
chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT
|
|||
52720403
|
Hóa dược
|
50
|
|
52520403
|
Công nghệ hạt nhân*
|
30
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lí, Sinh học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí |
52520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
40
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
52850101
|
Quản lý tài nguyên
và môi trường
|
60
|
D90: Toán, KH tự
nhiên, Tiếng Anh
|
52850103
|
Quản lý đất đai
|
60
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh B00: Toán, Hóa học, Sinh học C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí |
QHTTD
|
Toán - Tin ứng dụng*
|
70
|
A00: Toán, Vật Lý,
Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Ngành đào tạo thí
điểm
|
4. Tổ chức tuyển sinh:
Thời gian thi THPT Quốc gia: Theo lịch thi THPT Quốc gia.
Hình thức nhân ĐKXT: Theo qui định của Bộ GD&ĐT và của
ĐHQGHN.
Xét tuyển:
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy
chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.
-
Xét tuyển thẳng:
+ Xét tuyển thẳng học sinh Trường THPT Chuyên
Khoa học Tự nhiên, Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN đủ điều kiện theo Căn cứ Quy định về
Cơ chế đặc thù trong đào tạo liên thông bậc trung học phổ thông chuyên và bậcđại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại
tốt, đỗ tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
· Là thành viên chính
thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học
kỹ thuật khu vực, quốc tế;
·
Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh
giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN;
·
Đạt giải chính thức
trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT ;
·
Là thành viên chính
thức của đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi
sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;
·
Đạt danh hiệu học sinh
giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT chuyên và có tổng điểm 4 môn thi tốt
nghiệp THPT đạt tối thiểu 32,0 điểm trong đó không có điểm môn thi tốt nghiệp
THPT dưới 6,0 điểm;
Xét tuyển thẳng học sinh một số trường THPT chuyên không thuộc
ĐHQGHN được đăng ký xét tuyển thẳng vào bậc đại học ở Trường đại học khoa học tự nhiên nếu đáp ứng
các yêu cầu như đối với học sinh Trường THPT Chuyên KHTN thuộc Trường đại học khoa học tự nhiên có
hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại tốt, đỗ tốt nghiệp THPT và phải đáp ứng
các tiêu chí sau:
· Học sinh thuộc trường
THPT chuyên có trong danh sách các trường THPT chuyên được ĐHQGHN dành chỉ tiêu
xét tuyển thẳng;
· Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic
chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT .





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét