Mã Trường: DCN
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn
cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội , Theo
đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Trường
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Trụ
sở chính: Số
298 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Cơ
sở 2: Phường
Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Cơ
sở 3: Phường
Lê Hồng Phong và xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Điện
thoại: 84-4 37655 121 máy lẻ 224
Website: haui.edu.vn
Chỉ
tiêu Tuyển Sinh của Các Khối Ngành
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu (dự kiến)
|
|
theo xét KQ thi THPT QG
|
Theo phương thức khác
|
|||
1
|
52210404
|
Thiết
kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh
doanh thời trang; Thí sinh trúng tuyển khi nhập được chọn chuyên ngành mong
muốn)
|
40
|
|
2
|
52340302
|
Kiểm
toán
|
140
|
|
3
|
52340301
|
Kế
toán
|
780
|
|
4
|
52340101
|
Quản
trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản
trị kinh doanh du lịch; Thí sinh trúng tuyển được chọn chuyên ngành mong
muốn khi nhập học)
|
770
|
|
5
|
52340101_CLC
|
Quản
trị kinh doanh chất lượng cao
|
20
|
|
6
|
52340101_QT
|
Quản
lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)
|
20
|
|
7
|
52340404
|
Quản
trị nhân lực
|
140
|
|
8
|
52340406
|
Quản
trị văn phòng
|
140
|
|
9
|
52340201
|
Tài
chính – Ngân hàng
|
210
|
|
10
|
52340115
|
Marketing
|
80
|
|
11
|
52510201
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
|
520
|
|
12
|
52510203
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
210
|
|
13
|
52510205
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
420
|
|
14
|
52510206
|
Công
nghệ kỹ thuật nhiệt
|
140
|
|
15
|
52510301
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
510
|
|
16
|
52510302
|
Công
nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
450
|
|
17
|
52510303
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
|
210
|
|
18
|
52510401
|
Công
nghệ kỹ thuật hoá học
|
260
|
|
19
|
52510406
|
Công
nghệ kỹ thuật môi trường
|
60
|
|
20
|
52480101
|
Khoa
học máy tính
|
100
|
|
21
|
52480101_QT
|
Khoa
học máy tính (LK với ĐH Frostburg )
|
20
|
|
22
|
52480103
|
Kỹ
thuật phần mềm
|
200
|
|
23
|
52480104
|
Hệ
thống thông tin
|
90
|
|
24
|
52540204
|
Công
nghệ may
|
210
|
|
25
|
52480201
|
Công
nghệ thông tin
|
280
|
|
26
|
52510304
|
Công
nghệ kỹ thuật máy tính
|
140
|
|
27
|
52480102
|
Truyền
thông và mạng máy tính
|
80
|
|
28
|
52220201
|
Ngôn
ngữ Anh
|
210
|
|
29
|
52220204
|
Ngôn
ngữ Trung Quốc
|
70
|
|
30
|
52220113
|
Việt
Nam học
|
180
|
|
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
Phạm vi tuyển sinh: Cả nước
Phương thức tuyển sinh (thi
tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Sử dụng kết quả kỳthi THPT quốc gia để xét tuyển.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Theo nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng chính phủ về việc Qui định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc về hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.
Chính
sách ưu tiên (Tuyển thẳng):
- Điều kiện tuyển thẳng
+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông
(THPT);
+ Học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi
Olympic khu vực và quốc tế;
+ Học sinh trong đội tuyển tham dự cuộc thi
sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ
thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc
thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp
THPT.
- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy
chế tuyển sinh.
- Số lượng không hạn chế.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét