Mã Trường: MDA
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn
cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội , Theo
đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau
Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội
Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc
Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: (04)38386214, (04)38389633
Website: www.humg.edu.vn
Chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc Gia
Thí
sinh xét tuyển theo tổ hợp các khối thi đại học đã được công bố với tổng điểm 3
môn thi, trong trường hợp khối ngành có nhiều tổ hợp môn thì sẽ xét tuyển tổ
hợp mà bạn có điểm cao nhất. Hay có quá nhiều thí sinh cùng mức điểm nộp hồ sơ
trường sẽ áp dụng tiêu trí phụ là môn Toán.
Ngành đào tạo
|
Nhóm ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu xét tuyển dự kiến
|
||
Hệ Đại học tại Hà Nội
|
2580
|
|||||
Kỹ thuật dầu khí
|
DH101
|
D520604
|
A00, A01
|
180
|
||
Kỹ thuật Địa vật lý
|
D520502
|
|||||
Công nghệ kỹ thuật
hoá học
|
DH102
|
D510401
|
A00, A01, D01
|
80
|
||
Chương trình tiên
tiến
|
TT102
|
|||||
Kỹ thuật địa chất
|
DH103
|
D520501
|
A00, A01, A04, A06
|
100
|
||
Kỹ thuật Trắc địa –
Bản đồ
|
DH104
|
D520503
|
A00, A01, C01, D01
|
120
|
||
Quản lý đất đai
|
DH113
|
D850103
|
A00, A01, B00, D01
|
160
|
||
Kỹ thuật mỏ
|
DH105
|
D520601
|
A00, A01, D01
|
160
|
||
Kỹ thuật tuyển
khoáng
|
D520607
|
A00, A01
|
||||
Công nghệ thông tin
|
DH106
|
D480201
|
A00, A01, D01
|
370
|
||
Kỹ thuật điều khiển
và tự động hoá
|
DH107
|
D520216
|
A00, A01
|
320
|
||
Kỹ thuật điện, điện
tử
|
D520201
|
|||||
Kỹ thuật cơ khí
|
DH108
|
D520103
|
A00, A01
|
150
|
||
Kỹ thuật công trình
xây dựng
|
DH109
|
D580201
|
A00, A01
|
150
|
||
Kỹ thuật môi trường
|
DH110
|
D520320
|
A00, A01, B00
|
80
|
||
Quản trị kinh doanh
|
DH111
|
D340101
|
A00, A01, D01
|
710
|
||
Kế toán
|
D340301
|
A00, A01, D01
|
||||
Hệ Đại học tại Vũng tàu
|
120
|
|||||
Kỹ thuật dầu khí
|
DH301
|
D520604
|
A00, A01
|
40
|
||
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
A00, A01, D01
|
40
|
|||
Kế toán
|
D340301
|
A00, A01, D01
|
||||
Kỹ thuật Điện, Kỹ
thuật điều khiển và tự động hoá
|
D520216
|
A00, A01
|
40
|
|||
Chỉ tiêu xét tuyển theo học bạ
- Thí sinh tốt nghiệp THPT với hạnh kiểm xếp
loại Khá trở lên.
- Điểm trung bình các
môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 phải đạt
từ 19.5 điểm trở lên đối với hệ đại học. trong trường hợp khối ngành có nhiều tổ hợp
môn thì sẽ xét tuyển tổ hợp mà bạn có điểm cao nhất. Hay có quá nhiều thí sinh
cùng mức điểm nộp hồ sơ trường sẽ áp dụng tiêu trí phụ là môn Toán.
- Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo quy định
và được xét trúng tuyển theo độ dốc của điểm thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ
chỉ tiêu.
Ngành đào tạo
|
Nhóm ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp
|
Chỉ tiêu XT theo học bạ
|
môn xét tuyển
|
||||
Hệ Đại học
|
180
|
|||
Kỹ thuật dầu khí
|
DH101
|
52520604
|
A00, A01
|
20
|
Công nghệ kỹ thuật
hoá học
|
DH102
|
52510401
|
A00, A01
|
20
|
Kỹ thuật mỏ
|
DH105
|
52520601
|
A00, A01
|
20
|
Kỹ thuật tuyển
khoáng
|
52520607
|
A00, A01
|
20
|
|
Kỹ thuật công trình
xây dựng
|
DH109
|
52580201
|
A00, A01
|
20
|
Kỹ thuật môi trường
|
DH110
|
52520320
|
A00, A01
|
20
|
Kỹ thuật Trắc địa –
Bản đồ
|
DH104
|
52520503
|
A00, A01
|
20
|
Quản lý đất đai
|
DH113
|
52850103
|
A00, A01
|
20
|
Kỹ thuật địa chất
|
DH103
|
52520501
|
A00, A01
|
20
|





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét