Mã Trường: DMT
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội
* Địa chỉ:
- Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận
Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Cơ sở 2: Số 38, đường 69, P. Đức Thắng, Q.
Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
* Điện thoại: (04)37643027; Fax: (04)38370597;
* Website: www.hunre.edu.vn
Danh Sách Các Ngành và Chỉ Tiêu Xét Tuyển
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu theo kết quả
|
||
Thi THPT
|
Thi ĐGNL
|
Học THPT
|
||||
I.1
|
Khối ngành III
|
550
|
0
|
0
|
||
1
|
Kế toán
|
52340301
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
330
|
0
|
0
|
2
|
Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành
|
52340103
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
220
|
0
|
0
|
I.2.
|
Khối ngành IV
|
215
|
15
|
100
|
||
1
|
Biến đổi khí hậu và
phát triển bền vững
|
52440298
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
45
|
5
|
20
|
2
|
Khí tượng học
|
52440221
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
55
|
0
|
20
|
3
|
Khí tượng thủy văn
biển
|
52440299
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
35
|
5
|
20
|
4
|
Khoa học đất
|
52440306
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
25
|
5
|
20
|
5
|
Thủy văn
|
52440224
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
55
|
0
|
20
|
I.3.
|
Khối ngành V
|
610
|
10
|
40
|
||
1
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
52510406
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
250
|
0
|
0
|
2
|
Công nghệ thông tin
|
52480201
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
180
|
0
|
0
|
3
|
Kỹ thuật địa chất
|
52520501
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
75
|
5
|
20
|
4
|
Kỹ thuật trắc địa –
bản đồ
|
52520503
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
105
|
5
|
20
|
I.4.
|
Khối ngành VII
|
1065
|
5
|
40
|
||
1
|
Kinh tế tài nguyên
thiên nhiên
|
52850102
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
120
|
0
|
0
|
2
|
Quản lý biển
|
52850199
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
45
|
5
|
20
|
3
|
Quản lý đất đai
|
52850103
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
450
|
0
|
0
|
4
|
Quản lý tài nguyên
nước
|
52850198
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
100
|
0
|
20
|
5
|
Quản lý tài nguyên
và môi trường
|
52850101
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh; |
350
|
0
|
0
|
Đối tượng tuyển sinh:
Toàn bộ thí sinh đã tốt
nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc
đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học. Người tốt
nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận
hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của
Bộ GDĐT.
Thời gian và hình thức
tuyển sinh:
- Thời gian nhận ĐKXT:
thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường nhận ĐKXT
theo 03 hình thức:
+ Đăng ký xét tuyển trực
tuyến: áp dụng đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia;
+ Nộp trực tiếp tại
Trường: áp dụng đối với cả 3 phương thức xét tuyển;
+ Thông qua bưu điện theo
hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát bảo đảm: áp dụng đối với cả 3 phương
thức xét tuyển.
Phương thức tuyển sinh: Nhà trường xét tuyển theo
3 phương thức:
- PT 1: Xét tuyển theo
kết quả của kỳ thi Quốc Gia;
- PT 2: Xét tuyển theo
kết quả của kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức;
- PT 3: Xét tuyển dựa vào
kết quả học tập ở lớp 12 THPT (theo 4 tổ hợp nêu trên và đáp ứng ngưỡng tuyển
đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Tổng chỉ tiêu trình độ
đại học hệ chính quy: 2650 chỉ tiêu.
Chỉ tiêu cho từng ngành
theo từng phương thức xét tuyển như bảng trên
Chính sách ưu tiên; tuyển
thẳng; ưu tiên xét tuyển: theo quy định tại Điều 7
của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.
Lệ phí xét tuyển/thi
tuyển: theo đúng quy định của Bộ
GD&ĐT
Học phí dự kiến với sinh
viên chính quy:
- Học phí dự kiến: 253.000đ/Tín
chỉ
- Lộ trình tăng học phí
tối đa tới năm học 2020 – 2021 là: tăng 10%/năm





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét