THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành
sau.
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM
Địa chỉ: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1.
Điện thoại: 08-38293828-112
Website: hcmussh.edu.vn
Mã Ngành
|
Tên ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
(dùng kết quả thi THPTQG) |
Chỉ tiêu
|
||
Tên môn thi/bài thi
|
Môn
chính
|
||||
52220330
|
Văn học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
Ngữ văn x 2
|
120
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Ngữ văn x 2
|
||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
||||
52220320
|
Ngôn ngữ học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
Ngữ văn x 2
|
80
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Ngữ văn x 2
|
||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
||||
52320101
|
Báo chí
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
130
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220310
|
Lịch sử
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
Lịch sử x 2
|
120
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
Lịch sử x 2
|
||||
52310302
|
Nhân học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
60
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220301
|
Triết học
|
Toán, Vật lý, tiếng
Anh
|
90
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52310501
|
Địa lý học
|
Toán, Vật lý, tiếng Anh
|
110
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
Địa lý x 2
|
||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Địa lý, tiếng
Anh
|
Địa lý x 2
|
||||
52310301
|
Xã hội học
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
150
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52320201
|
Thông tin học
|
Toán, Vật lý, tiếng
Anh
|
100
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220213
|
Đông phương học
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
140
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Trung
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52140101
|
Giáo dục học
|
Ngữ văn, Toán, Vật lý
|
120
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Toán, Hóa học, Sinh
học
|
|||||
52320303
|
Lưu trữ học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
80
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220340
|
Văn hóa học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
70
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52760101
|
Công tác xã hội
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
80
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52310401
|
Tâm lý học
|
Toán, Hóa học, Sinh
học
|
100
|
||
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52580112
|
Đô thị học
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
80
|
||
Toán, Vật lý, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52340103
|
Quản trị dịch vụ
Du lịch và Lữ hành
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
lý
|
100
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
|||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220216
|
Nhật Bản học
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
110
|
||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Nhật
|
Tiếng Nhật x 2
|
||||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220217
|
Hàn Quốc học
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
110
|
||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
270
|
|
52220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
70
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Nga
|
Tiếng Nga x 2
|
||||
52220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
90
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
||||
52220204
|
Ngôn ngữ Trung
Quốc
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
130
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Trung
|
Tiếng Trung x 2
|
||||
52220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
80
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Đức
|
Tiếng Đức x 2
|
||||
52310206
|
Quan hệ Quốc tế
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
160
|
||
Ngữ văn, Lịch sử,
tiếng Anh
|
|||||
52220206
|
Ngôn ngữ Tây Ban
Nha
|
||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
50
|
|||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Đức
|
Tiếng Đức x 2
|
||||
52220208
|
Ngôn ngữ Italia
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
50
|
|
Ngữ văn, Toán, tiếng
Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
||||
Ngữ văn, Toán, tiếng
Đức
|
Tiếng Đức x 2
|
||||
Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
Ngưỡng đảm bảo chất
lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Thí sinh đã tốt
nghiệp THPT có điểm trung bình tổng cộng 3 năm (lớp 10,11 và 12) đạt từ 6.5 trở
lên.
- Đảm bảo về quy định
ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn
ngoại ngữ và điểm
thi được bảo lưu theo
quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét
tuyển.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét