Mã Trường: HUI
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TP. HCM, Theo đó trường thông báo tuyển
sinh với các chuyên ngành sau.
Trường Đại Học Công Nghiệp TP. HCM
Địa chỉ: Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM;
Điện thoại: (08) 3985 0578
Website: iuh.edu.vn
Mã ngành
|
Ngành học
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
52510301
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
280
|
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán,
Vật lí
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh
|
52510301C
|
Nhóm ngành Công nghệ
Điện tuyển sinh 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ
kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Đại học Chất lượng cao |
80
|
|
52510302
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử, truyền thông
Nhóm ngành Công nghệ Điện tử gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính |
320
|
|
52510302C
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử, truyền thông
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52510201
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
120
|
|
52510201C
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
Đại học Chất lượng cao |
40
|
|
52510203
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
|
60
|
|
52510203C
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52510202
|
Công nghệ chế tạo
máy
|
130
|
|
52510202C
|
Công nghệ chế tạo
máy
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô
tô
|
335
|
|
52510206
|
Công nghệ kỹ thuật
nhiệt
|
140
|
|
52580201
|
Kỹ thuật công trình
xây dựng
Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
130
|
|
52540204
|
Công nghệ may
|
140
|
Toán, Vật Lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán,
Vật lí
Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh
|
52210404
|
Thiết kế thời trang
|
70
|
|
52480201
|
Công nghệ thông tin
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin |
380
|
|
52480201C
|
Nhóm ngành Công nghệ
thông tin tuyển sinh ngành Kỹ thuật phần mềm
Đại học chất lượng cao |
120
|
|
52510401
|
Công nghệ kỹ thuật
hóa học
|
310
|
Toán, Vật Lý, Hóa
học
Toán, Hóa
học, Sinh học
Toán, Hóa
học, Tiếng Anh
Toán, KH tự
nhiên, Tiếng Anh
|
52510401C
|
Công nghệ kỹ thuật
hóa học
Đại học chất lượng cao |
80
|
|
52540102
|
Công nghệ thực phẩm
Nhóm ngành Thực phẩm gồm 03 ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm |
175
|
|
52540102C
|
Công nghệ thực phẩm
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52420201
|
Công nghệ sinh học
|
120
|
|
52420201C
|
Công nghệ sinh học
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52510406
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
Nhóm ngành Môi trường gồm 03 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường; Khoa học môi trường |
858
|
|
52510406C
|
Nhóm ngành Môi
trường tuyển sinh 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý
tài nguyên và môi trường
Đại học chất lượng cao |
80
|
|
52340301
|
Kế toán
Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán |
322
|
Toán, Vật Lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Vật
lí
Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh
|
52340301C
|
Kế toán
Đại học chất lượng cao |
200
|
|
52340201
|
Tài chính – Ngân
hàng
Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp |
345
|
|
52340201C
|
Ngành Tài chính ngân
hàng tuyển sinh 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh
nghiệp
Đại học chất lượng cao |
160
|
|
52340115
|
Marketing
|
140
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán,
Vật lí
Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh
|
52340115C
|
Marketing
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52340101
|
Quản trị kinh doanh
|
280
|
|
52340101C
|
Quản trị kinh doanh
Đại học chất lượng cao |
200
|
|
52340107
|
Quản trị khách sạn
|
70
|
|
52340109
|
Quản trị nhà hàng và
dịch vụ ăn uống
|
70
|
|
52340103
|
Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành
|
70
|
|
52340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
140
|
|
52340120C
|
Kinh doanh quốc tế
Đại học chất lượng cao |
40
|
|
52340122
|
Thương mại điện tử
|
70
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật
lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng
Anh
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh
|
52380107
|
Luật kinh tế
|
60
|
Toán, Vật Lý, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng
Anh
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh
|
52380108
|
Luật quốc tế
|
60
|
|
52220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
480
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng
Anh
Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa
lí, Tiếng Anh
Toán, KH xã
hội, Tiếng Anh
|
Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tham gia
kỳ thi THPT quốc gia.
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Tổ chức tuyển
sinh:
- Thời gian xét tuyển
nguyện vọng 1 theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho mỗi đợt: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo(GD&ĐT).
- Thời gian xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho mỗi đợt: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo(GD&ĐT).
- Hình thức nhận ĐKXT:
Đăng ký xét tuyển online trên hệ thống Cổng thông tin điện tử Bộ Giáo dục và
Đào tạo. Đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường và qua đường bưu điện.
- Tổ hợp môn thi /bài thi đối với từng ngành đào tạo theo bảng 2.4 Danh sách các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh ở trên.
- Tổ hợp môn thi /bài thi đối với từng ngành đào tạo theo bảng 2.4 Danh sách các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh ở trên.
Chính sách ưu
tiên: Theo quy chế tuyển
sinh đại học năm 2018.
Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Theo quy định của Bộ
giáo dục và Đào tạo.
Học phí dự kiến
với sinh viên chính quy:
- Năm 2018 dự kiến mức
thu học phí hệ Đại học chính quy 16,5 triệu đồng/sv.
- Học phí năm 2017
tăng 11% so với năm 2016 (16,5n triệu đồng/14,8 triệu đồng), các năm về sau dự
kiến tăng 6% mỗi năm.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét