Thứ Hai, 6 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: SPH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)



Truong dai hoc su pham Ha Noi tuyen sinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.


ĐạiHọc Sư Phạm Hà Nội
Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04.37547823
Website: www.hnue.edu.vn



Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
KQ thi THPT QG
phương thức khác
52140114A
Quản lí giáo dục
10

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140114C
Quản lí giáo dục
15

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140114D
Quản lí giáo dục
10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140201A
Giáo dục Mầm non
40
10
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát  
52140201B
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
15

Ngữ văn, Đọc - kể, Hát 
52140201C
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
15
5
Toán, KHXH, Năng khiếu 
52140202A
Giáo dục Tiểu học
35
10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140202B
Giáo dục Tiểu học
5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
52140202C
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 
52140202D
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
25

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52140203B
Giáo dục Đặc biệt
17

 Toán, Sinh học, Ngữ văn 
52140203C
Giáo dục Đặc biệt
8

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  
52140203D
Giáo dục Đặc biệt
10
5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140204A
Giáo dục công dân
10

Ngữ văn, Toán, GDCD 
52140204B
Giáo dục công dân
10

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Nga
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Pháp
52140204C
Giáo dục công dân
15

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140204D
Giáo dục công dân
20
5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140205A
Giáo dục chính trị.
15

Ngữ văn, Toán, GDCD 
52140205B
Giáo dục chính trị
15

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Nga
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Pháp
52140205C
Giáo dục chính trị
20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  
52140205D
Giáo dục chính trị
30
5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140206A
Giáo dục Thể chất
25

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  
52140206B
Giáo dục Thể chất
20

Toán, NK TDTT1, NK TDTT2 
52140208A
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
20

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140208B
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
15

Ngữ văn, Toán, Vật lí 
52140208C
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
25
5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140209A
SP Toán học
120
30
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140209B
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
15
6
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140209C
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
6

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140209D
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
4

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52140210A
SP Tin học
25
5
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140210B
SP Tin học
10

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
TO-LY-A
52140210C
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
13
3
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140210D
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
12

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140211A
SP Vật lý
55
10
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140211B
SP Vật lý
15

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140211C
SP Vật lý
10

Ngữ văn, Toán, Vật lí 
52140211D
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
5

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140211E
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
15
5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140211G
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
5

Ngữ văn, Toán, Vật lí 
52140212A
SP Hoá học
80
15
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140212B
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)
25
5
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52140213A
SP Sinh học
10

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140213B
SP Sinh học
50
10
Toán, Hóa học, Sinh học  
52140213C
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
4

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140213D
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
17
5
Toán, Sinh học, Tiếng Anh 
52140213E
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
4

Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52140214A
SP Kĩ thuật công nghiệp
30
5
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140214B
SP Kĩ thuật công nghiệp
10

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52140214C
SP Kĩ thuật công nghiệp
10

Ngữ văn, Toán, Vật lí 
52140217C
SP Ngữ văn
90
30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140217D
SP Ngữ văn
55

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52140218C
SP Lịch sử
65
5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140218D
SP Lịch sử
5

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
52140219A
SP Địa lý
15

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52140219B
SP Địa lý
15

Ngữ văn, Toán, Địa lí 
52140219C
SP Địa lý
50
10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52140221
Sư phạm Âm nhạc
25

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2 
52140222
Sư phạm Mỹ thuật
25

 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  
52140231
Sư phạm Tiếng Anh
40
12
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52140233C
SP Tiếng Pháp
4

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
52140233D
SP Tiếng Pháp
26
9
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52220113B
Việt Nam học
20

Ngữ văn, Toán, Địa lí 
52220113C
Việt Nam học
40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52220113D
Việt Nam học
40

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52220201
Ngôn ngữ Anh
60
18
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
TO-VA-A
52220330C
Văn học
50
10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52220330D
Văn học
40

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52310201A
Chính trị học (Triết học Mác - Lenin)
8

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52310201B
Chính trị học (Triết học Mác - Lênin)
12

Ngữ văn, Toán, Lịch sử 
52310201C
Chính trị học (Triết học Mác Lênin)
12

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52310201D
Chính trị học (Triết học Mác Lê nin)
8

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52310201E
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)
10

Ngữ văn, Toán, GDCD
52310201G
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)
10

Toán, GDCD, Tiếng Anh
Toán, GDCD, Tiếng Nga
Toán, GDCD, Tiếng Pháp
52310201H
Chính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin)
20
5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52310401A
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
10

Ngữ văn, Toán, Lịch sử 
52310401B
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
10

Toán, Hóa học, Sinh học  
52310401C
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
35
10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   
52310401D
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
25

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52310403A
Tâm lý học - Giáo dục
5

Ngữ văn, Toán, Lịch sử 
52310403B
Tâm lý học Giáo dục.
5

Toán, Hóa học, Sinh học  
52310403C
Tâm lý học giáo dục…
15
5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  
52310403D
Tâm lý học giáo dục...
5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52420101A
Sinh học
25

Toán, Vật Lý, Hóa học 
52420101B
Sinh học
55
10
Toán, Hóa học, Sinh học  
52460101B
Toán học
40
20
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52460101C
Toán học
20

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52460101D
Toán học
20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52480201A
Công nghệ thông tin
80
16
Toán, Vật Lý, Hóa học 
52480201B
Công nghệ thông tin
40

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52760101B
Công tác xã hội
20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
52760101C
Công tác xã hội
30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
52760101D
Công tác xã hội
70
10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp


 Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.
Phạm vi tuyển sinh: Trường đại học sư phạm Hà Nội tuyển sinh trong cả nước.
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên

Lệ phí xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và đào tạo
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:
- Các ngành KHXH (ngoài sư phạm): 210.000đ/1 tín chỉ.
- Các ngành KHTN (ngoài sư phạm): 240.000đ/1 tín chỉ.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education