Mã Trường: HDT
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Hồng Đức , Theo đó trường
thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại Học Hồng Đức
Địa chỉ: Số 565 Quang Trung 3- Phường Đông Vệ – Thành Phố Thành Hóa –
Tỉnh Thanh Hóa
Điện Thoại: 037 3910 222
Website: hdu.edu.vn
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
Các ngành đào
tạo đại học
|
1.765
|
||
(*)Quản lý tài nguyên và Môi trường
|
D850101
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
Kỹ thuật công trình
xây dựng
|
D580201
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
D510406
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học |
|
(*)Kỹ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
(*)Công nghệ thông tin
|
D480201
|
||
(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)
|
D620109
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
|
D620105
|
||
(*)Nuôi trồng thủy sản
|
D620301
|
||
(*)Bảo vệ thực vật
|
D620112
|
||
(*)Lâm nghiệp
|
D620201
|
||
(*)Kinh doanh nông nghiệp
|
D620114
|
||
Kế toán
|
D340301
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Ngữ văn, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Hóa học |
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
||
Tài chính-Ngân hàng
|
D340201
|
||
(*)Địa lí học (định hướng Địa chính)
|
D310501
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)
|
D310301
|
||
(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du
lịch-Khách sạn)
|
D220113
|
||
(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)
|
D310401
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Luật
|
D380101
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
Sư phạm Toán học
|
D140209
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
Sư phạm Vật lí
|
D140211
|
||
Sư phạm Hóa học
|
D140212
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
Sư phạm Sinh học
|
D140213
|
Toán, Hóa học, Sinh
học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học |
|
Sư phạm Ngữ văn
|
D140217
|
Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Sư phạm Lịch sử
|
D140218
|
Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lí
|
|
Sư phạm Địa lí
|
D140219
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
Toán, Vật lí, Tiếng
Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Giáo dục Tiểu học
|
D140202
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
Giáo dục Mầm non
|
D140201
|
Toán, Ngữ văn, Năng
khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
(*)Giáo dục thể chất
|
D140206
|
Toán, Sinh học, Năng
khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m) |
|
Các ngành đào tạo
cao đẳng:
|
255
|
||
(*)Quản lý đất đai
|
C850103
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
(*)Kế toán
|
C340301
|
Toán, Vật lí, Hóa
học
Toán, Ngữ văn, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Hóa học |
|
(*)Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
||
SP Ngữ văn (Văn-Sử)
|
C140217
|
Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Giáo dục Mầm non
|
C140201
|
Toán, Ngữ văn, Năng
khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
Giáo dục Tiểu học
|
C140202
|
oán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
SP Tiếng Anh
|
C140231
|
Toán, Vật lí, Tiếng
Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
Khu vực: Trường Đại học Hồng Đức tuyển sinh trong cả
nước
Hình thức xét
tuyển
-
Xét
tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia
·
Áp dụng cho tất cả các
ngành
·
Điều kiện xét tuyển
·
Thí sinh tốt nghiệp
trung học phổ thông (THPT), TCCN, CĐ
·
Tham gia cụm thi xéttuyển cao đẳng, đại học
·
Tổng điểm các môn của
tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào
theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo
-
Xét
tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
·
Áp dụng cho những
ngành được đánh dấu * theo bảng trên
·
Điều kiện xét tuyển
·
Thí sinh tốt nghiệp
trung học phổ thông
·
Hạnh kiểm 3 năm THPT
từ loại khá trở lên
·
Riêng ngành giáo dục
thể chất tổng điểm trug bình được tính gồm 2 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển và
điểm thi năng khiếu
·
Tổng điểm trung bình 3
năm học của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển từ 18 điểm trở lên.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét