Mã Trường: DQB
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các
chuyên ngành sau.
Đại Học Quảng Bình
Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành
phố Đồng Hới, Quảng Bình
Điện thoại: (052 )3824052
Website: quangbinhuni.edu.vn
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Mã hóa tổ hợp
xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
I
|
Các
ngành đào tạo đại học:
|
1400
|
|||
1
|
Giáo
dục Mầm non
|
52140201
|
-
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
|
M00
|
110
|
- Toán, Vật lý,
Hóa học
|
A00
|
||||
2
|
Giáo
dục Tiểu học
|
52140202
|
- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, GD công dân
|
C00
C14
|
110
|
- Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
|
D01
|
||||
- Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lý
|
C00
|
||||
3
|
Giáo
dục Chính trị
|
52140205
|
- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân
- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
|
C19
C20
|
40
|
- Ngữ văn, GD
công dân, Tiếng anh
|
D66
|
||||
4
|
Giáo
dục thể chất
|
52140206
|
-
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
|
T00
|
40
|
5
|
Sư phạm Toán học
|
52140209
|
- TOÁN, Vật lý, Hóa học
- TOÁN,
Vật lý, Tiếng Anh
- TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
|
A00 A01
D07
|
45
|
6
|
Sư phạm Vật lý
|
52140211
|
- Toán, VẬT LÝ,
Hóa học
- Toán, VẬT LÝ,
Tiếng Anh
- Toán, VẬT LÝ,
Sinh học
|
A00 A01
A02
|
45
|
7
|
Sư
phạm Hoá học
|
52140212
|
- Toán, HÓA HỌC, Vật lý
- Toán, HÓA HỌC, Sinh học
- Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
|
A00 B00
D07
|
45
|
8
|
Sư phạm Sinh học
|
52140213
|
- Toán, Vật lý, SINH HỌC
- Toán, Hóa học, SINH HỌC
- Toán, SINH HỌC, Địa lý
- Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
|
A02 B00 B02
D08
|
40
|
9
|
Sư phạm Ngữ văn
|
52140217
|
- NGỮ VĂN,
Lịch sử, Địa lý
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
- NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh
|
C00
D14 D15
|
45
|
10
|
Sư phạm Lịch sử
|
52140218
|
- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý
- Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
|
C00
D09 D14
|
40
|
11
|
Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):
- Tiếng Anh Tổng hợp;
- TiếngAnh Du lịch -
Thương mại
|
52220201
|
- Toán, Ngữ văn, TIẾNGANH
- Toán, Lịch sử, TIẾNGANH
- Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH
- Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH
|
D01 D09 D14 D15
|
120
|
12
|
Địa
lý học
|
52310501
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Địa lý, Tiếng Anh
|
C00 C20 D01
D10
|
60
|
13
|
Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):
- Kế toán Tổng hợp;
- Kế toán Doanh nghiệp
|
52340301
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
A00 A01 D01
D07
|
120
|
14
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
A00 A01 D01
D07
|
60
|
15
|
Luật, (gồm 2 chuyên ngành):
- Luật Kinh tế thương
mại;
- Luật Hành chính và
Tư pháp
|
52380101
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
A00 A01 C00
D01
|
120
|
16
|
Công nghệ thông tin
|
52480201
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
A00
A01 A02
D01
|
60
|
17
|
Kỹ thuật phần mềm
|
52480103
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
A00 A01
A02 D01
|
60
|
18
|
Kỹ thuật Điện, điện tử
|
52520201
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
A00 A01
A02 D07
|
60
|
19
|
Lâm nghiệp
|
52620201
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
A00 A02
B00 B03
|
60
|
20
|
Phát triển nông thôn
|
52620116
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
A00 A02
B00 B03
|
60
|
21
|
Quản lý Tài nguyên
và Môi trường
|
52850101
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Sinh học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
A00 A02
B00 B03
|
60
|
II
|
Các
ngành đào tạo cao đẳng sư phạm
|
440
|
|||
1
|
Giáo
dục Mầm non
|
51140201
|
- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
|
M00
|
120
|
2
|
Giáo dục Tiểu học
|
51140202
|
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, GD công dân
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
A00 C00 C14
D01
|
120
|
3
|
Sư phạm Âm nhạc (ghép
với
Ngữ văn)
|
51140221
|
- Ngữ văn,
Năng khiếu Âm nhạc 1,
Năng khiếu Âm nhạc 2
|
N00
|
40
|
4
|
Sư phạm Mỹ thuật
(ghép
với
GD công dân)
|
51140222
|
- Ngữ văn,
Năng khiếu Vẽ NT 1,
Năng khiếu Vẽ NT 2
|
H00
|
40
|
5
|
Sư
phạm Sinh học (ghép với Công nghệ)
|
51140213
|
- Toán, Vật lý,Sinh học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán,Sinh học, Địa lý
- Toán, Tiếng Anh,Sinh học
|
A02 B00
B02 D08
|
40
|
6
|
Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành):
- Địa lý ghép với GD công dân;
- Địa lý ghép với Lịch sử
|
51140219
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Địa lý, Tiếng Anh
|
C00 C20 D01 D10
|
80
|
Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc
tương đương;
Phạm vi tuyển sinh
- Các ngành sư phạm
chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.
- Các ngành đào tạo
cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
Phương thức tuyển sinh (xét tuyển, kết hợp thi tuyển
và xét tuyển các ngành có năng khiếu)
-
Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng
ký xét tuyển của thí sinh đối với tất
cả các ngành học;
- Riêng
các ngành có môn thi năng khiếu, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi
tốt nghiệp THPTvà điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi để xét tuyển;
- Điểm trúng tuyển
xác định theo ngành học.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều
kiện nhận ĐKXT
-
Đã
tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Căn
cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia,
Bộ GDĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại Học, sau đó Nhà trường xây dựng
phương án xét tuyển.
- Riêng
các ngành có môn thi năng khiếu (GD mầm non; GD thể chất; CĐSP Mỹ thuật, CĐSP Âm nhạc): Điểm môn thi năng
khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét