Thứ Năm, 21 tháng 12, 2017

Trường Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: DQB
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)

truong dai hoc quang binh tuyen sinh
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Đại Học Quảng Bình
Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
Điện thoại: (052)3824052
Website: quangbinhuni.edu.vn



TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển
Mã hóa tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu
I
Các ngành đào tạo đại học:


1400
1
Giáo dục Mầm non
52140201
- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
M00
110



- Toán, Vật lý, Hóa học
A00

2
Giáo dục Tiểu học
52140202
-  Ngữ văn, Lịch Sử, Địa
-  Ngữ văn, Toán, GD công dân
C00
C14
110



- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01




- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00

3
Giáo dục Chính trị
52140205
-  Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân
-  Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
C19
C20
40



- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng anh
D66

4
Giáo dục thể chất
52140206
- Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
T00
40


5

Sư phạm Toán học

52140209
-  TOÁN, Vật lý, Hóa học
-  TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
-  TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
A00 A01
D07

45
6

Sư phạm Vật lý

52140211
-  Toán, VẬT LÝ, Hóa học
-  Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh
-  Toán, VẬT LÝ, Sinh học
A00 A01
A02

45
7

Sư phạm Hoá học

52140212
-  Toán, HÓA HỌC, Vật
-  Toán, HÓA HỌC, Sinh học
-  Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
A00 B00
D07

45

8

Sư phạm Sinh học

52140213
-  Toán, Vật lý, SINH HỌC
-  Toán, Hóa học, SINH HỌC
-  Toán, SINH HỌC, Địa
-  Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
A02 B00 B02
D08

40
9

Sư phạm Ngữ văn

52140217
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý
-  NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
-  NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh
C00
D14 D15

45
10

Sư phạm Lịch sử

52140218
-  Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa
-  Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
-  Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
C00
D09 D14

40

11
Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):
-  Tiếng Anh Tổng hợp;
-  TiếngAnh Du lịch - Thương mại


52220201
- Toán, Ngữ văn, TIẾNGANH
-  Toán, Lịch sử, TIẾNGANH
-  Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH
-  Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH
D01 D09 D14 D15


120

12

Địa lý học

52310501
-  Ngữ văn, Lịch sử, Địa
-  Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-  Toán, Địa lý, Tiếng Anh
C00 C20 D01
D10

60

13
Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):
-  Kế toán Tổng hợp;
-  Kế toán Doanh nghiệp

52340301
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A00 A01 D01
D07

120

14

Quản trị kinh doanh

52340101
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A00 A01 D01
D07

60

15
Luật, (gồm 2 chuyên ngành):
-  Luật Kinh tế thương mại;
-  Luật Hành chính pháp

52380101
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Ngữ văn, Lịch sử, Địa
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00 A01 C00
D01

120

16

Công nghệ thông tin

52480201
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00 A01 A02
D01

60

17

Kỹ thuật phần mềm

52480103
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00 A01
A02 D01

60

18

Kỹ thuật Điện, điện tử

52520201
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A00 A01
A02 D07

60

19

Lâm nghiệp

52620201
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Hóa học, Sinh học
-  Toán, Sinh học, Ngữ văn
A00 A02
B00 B03

60



20

Phát triển nông thôn

52620116
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Hóa học, Sinh học
-  Toán, Sinh học, Ngữ văn
A00 A02
B00 B03

60

21

Quản Tài nguyên và Môi trường

52850101
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Toán, Vật lý, Sinh học
-  Toán, Hóa học, Sinh học
-  Toán, Sinh học, Ngữ văn
A00 A02
B00 B03

60
II
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

440
1
Giáo dục Mầm non
51140201
- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
M00
120

2

Giáo dục Tiểu học

51140202
-  Toán, Vật lý, Hóa học
-  Ngữ văn, Lịch Sử, Địa
-  Ngữ văn, Toán, GD công dân
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00 C00 C14
D01

120
3
Sư phạm Âm nhạc (ghép
với Ngữ văn)
51140221
- Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1,
Năng khiếu Âm nhạc 2
N00
40
4
Sư phạm Mỹ thuật (ghép
với GD công dân)
51140222
- Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ NT 1,
Năng khiếu Vẽ NT 2
H00
40

5

Sư phạm Sinh học (ghép với Công nghệ)

51140213
-  Toán, Vật lý,Sinh học
-  Toán, Hóa học, Sinh học
-  Toán,Sinh học, Địa
-  Toán, Tiếng Anh,Sinh học
A02 B00
B02 D08

40

6
Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành):
-  Địa lý ghép với GD công dân;
-  Địa lý ghép với Lịch sử


51140219
-  Ngữ văn, Lịch sử, Địa
-  Ngữ văn, Địa lý, GD công dân
-  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-  Toán, Địa lý, Tiếng Anh
C00 C20 D01 D10


80

Đối tượng tuyển sinh:  Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương;

Phạm vi tuyển sinh

-  Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.
-  Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh (xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển các ngành có năng khiếu)

-   Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học;
-  Riêng các ngành có môn thi năng khiếu, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPTvà điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi để xét tuyển;
-     Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

-  Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
-  Căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia, Bộ GDĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại Học, sau đó Nhà trường xây dựng phương án xét tuyển.
-  Riêng các ngành có môn thi năng khiếu (GD mầm non; GD thể chất; CĐSP Mỹ thuật, CĐSP Âm nhạc): Điểm môn thi năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).


Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education