Mã Trường: DQN
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các
chuyên ngành sau.
Đại Học Quy Nhơn
Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy
Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: (056)3846156
Website: qnu.edu.vn
Vùng tuyển sinh: trường đại học quy nhơn tuyển sinh trên cả nước
Phương thức tuyển sinh: phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPTquốc gia và xét tuyển theo học bạ THPT. Ngành Giáo dục mầm non và Giáo
dục thể chất: Trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.
Các thông tin khác
- Miễn học phí đối với
sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên. Học phí theo Nghị định
86/2015/NĐ-CP của Chính phủ đối với các trường công lập: các ngành Khoa học xã
hội, Kinh tế, Nông học 7.400.000 đồng /năm học 2018 -2019; các ngành Khoa học
tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ 8.700.000 đồng/ năm học 2018 -2019.
- Số lượng chỗ ở trong
ký túc xá: 4500 chỗ.
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
Các
ngành sư phạm - đào tạo giáo viên
|
690
|
||
Sư phạm Toán
học
|
52140209
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
60
|
Sư phạm Vật lí
|
52140211
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
50
|
Sư phạm Hóa
học
|
52140212
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Anh
|
50
|
Sư phạm Tin
học
|
52140210
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
|
30
|
Sư phạm Sinh
học
|
52140213
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
|
40
|
Sư phạm Ngữ
văn
|
52140217
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
|
50
|
Sư phạm Lịch
sử
|
52140218
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, GDCD
|
40
|
Sư phạm Địa lí
|
52140219
|
Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Văn, Địa, Anh
|
40
|
Giáo dục chính
trị
|
52140205
|
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, GDCD
|
30
|
Sư phạm Tiếng
Anh
|
52140231
|
Toán, Văn, Anh
|
90
|
Giáo dục Tiểu
học
|
52140202
|
Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
|
90
|
Giáo dục thể
chất
|
52140206
|
Toán, Sinh, Năng
khiếu
Toán, Văn, Năng
khiếu
|
30
|
Giáo dục mầm
non
|
52140201
|
Toán, Văn, Năng
khiếu
|
90
|
Các
ngành đào tạo Cử nhân khoa học
|
2350
|
||
Toán học
|
52460101
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Sinh
|
100
|
Công nghệ
thông tin
-
Khoa học máy tính
-
Hệ thống thông tin
-
Công nghệ phần mềm
-
Mạng máy tính
|
52480201
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
|
300
|
Vật lý học
-
Vật lý chất rắn
-
Vật lý lý thuyế
|
52440102
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
100
|
Hóa học
-
Hóa học ứng dụng
-
Phân tích - Môi trường
|
52440112
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Sinh
|
125
|
Sinh học
|
52420101
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Lý, Sinh
|
100
|
Quản lí đất
đai
|
52850103
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
|
200
|
Địa lí
tự nhiên
|
52440217
|
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
|
100
|
Văn học
-
Nghiên cứu phê bình Văn học, Nghệ thuật
-
Ngôn ngữ - báo chí - văn phòng
|
52220330
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Sử, GDCD
|
200
|
Lịch sử
-
Lịch sử thế giới
-
Lịch sử Việt Nam
-
Lịch sử Đảng CSVN
-
Quản lý bảo tàng, bảo tồn di tích
|
52220310
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, GDCD
|
100
|
Tâm lí học
giáo dục
|
52310403
|
Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
|
85
|
Công tác xã
hội
|
52760101
|
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, Anh
|
100
|
Quản lý giáo
dục
|
52140114
|
Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
|
40
|
Việt Nam học
-
Văn hóa - Du lịch
|
52220113
|
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Sử, GDCD
|
100
|
Quản lí nhà
nước
|
52310205
|
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, GDCD
Toán, Lý, Hóa
|
300
|
Ngôn ngữ Anh
|
52220201
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
|
300
|
Quản lý tài
nguyên và môn trường
|
52850101
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
|
100
|
Các
ngành ĐT Cử nhân KT - QTKD
|
865
|
||
Quản trị kinh doanh
-
Quản trị kinh doanh tổng hợp
-
Quản trị kinh doanh Du lịch
-
Quản trị Marketing
-
Quản trị kinh doanh Thương mại
-
Quản trị kinh doanh Quốc tế
|
52340101
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
|
300
|
Kinh tế
-
Kinh tế đầu tư
-
Kinh tế phát triển
|
52310101
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
|
200
|
Kế toán
-
Kế toán tổng hợp
-
Kiểm toán
|
52340301
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
|
285
|
Tài chính -
Ngân hàng
-
Tài chính Doanh nghiệp
-
Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ
-
Quản lý Tài chính - Kế toán
-
Đầu tư và Bảo hiểm
-
Tài chính công và Quản lý thuế
|
52340201
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
|
80
|
Các
ngành đào tạo Kỹ sư
|
980
|
||
Kỹ thuật điện, điện
tử
-
Kỹ thuật điện
-
Hệ thống điện
-
Tự động hóa
|
52520201
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
250
|
Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
-
Kỹ thuật viễn thông
-
Kỹ thuật điện tử
-
Kỹ thuật máy tính
|
52520207
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
180
|
Công nghệ kỹ
thuật xây dựng
-
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
52510103
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
|
200
|
Nông học
|
52620109
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh Toán, Lý, Sinh
|
100
|
Công nghệ Kỹ
thuật Hóa học
-
Công nghệ hữu cơ - Hóa dầu
-
Công nghệ môi trường
|
52510401
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Sinh
|
250
|





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét