Mã Trường: DTS
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên – Thái Nguyên.
Điện
thoại: 0280.3653559
Website: dhsptn.edu.vn
TT
|
Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Tổng chỉ tiêu
|
1250
|
|||
1
|
Giáo dục học
(Sư phạm Tâm lý - Giáo dục)
|
52140101
|
50
|
|
1. Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lý
|
52140101.1
|
C00
|
20
|
|
2. Ngữ văn, Địa lý,
Giáo dục công dân
|
52140101.2
|
C20
|
15
|
|
3. Ngữ văn, Toán,
Địa lý
|
52140101.3
|
D04
|
15
|
|
2
|
Giáo dục Mầm non
|
52140201
|
160
|
|
1. Toán, Ngữ Văn,
Năng khiếu (hệ số 2)
|
52140201.1
|
M00
|
120
|
|
2. Ngữ văn, Giáo dục
công dân, Năng khiếu (hệ số 2)
|
52140201.2
|
M01
|
40
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học
|
52140202
|
140
|
|
1. Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
|
52140202.1
|
D01
|
120
|
|
2. Toán, Lịch sử ,
Tiếng Anh
|
52140202.2
|
D09
|
10
|
|
3. Ngữ văn, Vật lý,
Tiếng Anh
|
52140202.3
|
D11
|
10
|
|
4
|
Giáo dục Chính trị
|
52140205
|
50
|
|
1. Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lý
|
52140205.1
|
C00
|
15
|
|
2. Ngữ văn, Địa lý,
Giáo dục công dân
|
52140205.2
|
C20
|
20
|
|
3. Ngữ văn, Lịch sử,
Giáo dục công dân
|
52140205.3
|
C19
|
15
|
|
5
|
Giáo dục Thể chất
|
52140206
|
40
|
|
Toán, Sinh học (Xét
theo học bạ)
|
52140206.1
|
20
|
||
Ngữ văn, Sinh học
(Xét theo học bạ)
|
52140206.2
|
20
|
||
6
|
Sư phạm Toán học
|
52140209
|
180
|
|
1. Toán, Vật
lý, Hóa học
|
52140209.1
|
A00
|
145
|
|
2. Toán, Vật lý,
Tiếng Anh
|
52140209.2
|
A01
|
35
|
|
7
|
Sư phạm Tin học
|
52140210
|
40
|
|
1. Toán, Vật lý, Hóa
học
|
52140210.1
|
A00
|
20
|
|
2. Toán, Hóa học,
Tiếng Anh
|
52140210.2
|
D07
|
10
|
|
3. Toán, Vật lý,
Tiếng Anh
|
52140210.3
|
A01
|
10
|
|
8
|
Sư phạm Vật Lý
|
52140211
|
60
|
|
1. Toán, Vật lý, Hóa
học
|
52140211.1
|
A00
|
50
|
|
2. Toán, Vật
lý, Tiếng Anh
|
52140211.2
|
D01
|
10
|
|
9
|
Sư phạm Hoá học
|
52140212
|
80
|
|
1. Toán, Vật lý, Hóa
học
|
52140212.1
|
A00
|
70
|
|
2. Toán, Hóa học,
Tiếng Anh
|
52140212.2
|
D07
|
10
|
|
10
|
Sư phạm Sinh học
|
52140213
|
60
|
|
1. Toán, Hóa học,
Sinh học
|
52140213.1
|
B00
|
50
|
|
2. Toán, Sinh học,
Tiếng Anh
|
52140213.2
|
D08
|
10
|
|
11
|
Sư phạm Ngữ Văn
|
52140217
|
160
|
|
1. Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lý
|
52140217.1
|
C00
|
145
|
|
2. Ngữ văn, Lịch sử,
Tiếng Anh
|
52140217.2
|
D14
|
05
|
|
3. Toán, Ngữ
văn, Tiếng Anh
|
52140217.3
|
D07
|
10
|
|
12
|
Sư phạm Lịch Sử
|
52140218
|
60
|
|
1. Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lý
|
52140218.1
|
C00
|
50
|
|
2. Toán, Ngữ văn,
Lịch sử
|
52140218.2
|
C03
|
10
|
|
13
|
Sư phạm Địa Lý
|
52140219
|
70
|
|
1. Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lý
|
52140219.1
|
C00
|
40
|
|
2. Toán, Địa lý,
Tiếng Anh
|
52140219.2
|
D10
|
10
|
|
3. Toán, Địa lý, Ngữ
văn
|
52140219.3
|
C14
|
20
|
|
14
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
52140231
|
70
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng
Anh (hệ số 2)
|
52140231
|
D01
|
70
|
|
15
|
Sư phạm Âm nhạc
|
52140222
|
30
|
|
Ngữ văn, Năng khiếu
1 (hệ số 2), Năng khiếu 2 (hệ số 2)
|
52140222
|
N00
|
30
|
Phương thức: Có 4 phương thức tuyển sinh
PT 1:Tuyển thẳng
- Xét tuyển
thẳng theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy, ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT, ngày 25 tháng 01 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT)
- Xét tuyển
thẳng đối với học sinh đã tốt nghiệp trường trung học phổ thông chuyên của các
tỉnh, thành phố trên cả nước vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn
đạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi
hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên
tổ chức.
- Ngành
Giáo dục Thể chất, tuyển thẳng những thí sinh đoạt huy chương (Vàng, Bạc, Đồng)
các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được
Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia hoặc vận
động viên cấp 1; đã tốt nghiệp THPT.
PT
2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
Các
ngành xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Sư Phạm Toán; Sư Phạm
Tin; Sư Phạm Vật lý; Sư Phạm Hóa học; Sư Phạm Sinh học; Sư Phạm Ngữ văn; Sư Phạm
Lịch sử; Sư Phạm Địa lý; Sư Phạm Tiếng Anh; Giáo dục Chính trị; Giáo dục Tiểu học;
Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục).
PT 3:
Xét tuyển theo học bạ
-
Ngành Giáo dục Thể chất: xét tuyển theo học bạ THPT
PT 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu
- Ngành
Giáo dục Mầm non xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu.
- Ngành Sư
phạm Âm nhạc xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét