Mã Trường: TDV
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Vinh, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại học Vinh
Địa chỉ: Số 182, Lê Duẩn, TP. Vinh, Tỉnh
Nghệ An.
Điện thoại: (038) 3856452
Website: vinh.edu.vn
Nhóm ngành
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn thi, bài thi xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
Nhóm 1:
Khối ngành kinh tế |
1. Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
A00:Toán, Vật lý, Hóa học;
A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh; D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
780
|
|
2. Tài chính ngân hàng
|
52340201
|
||||
3. Tài chính ngân
hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
|
52340201
|
||||
4. Tài chính ngân
hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại)
|
52340201
|
||||
5. Kế toán
|
52340301
|
||||
6. Kinh
tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
|
52310101
|
||||
7. Kinh tế nông nghiệp
|
52620115
|
||||
Nhóm 2:
Khối ngành kỹ thuật, công nghệ |
1. Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
52510301
|
A00:Toán, Vật lý, Hóa học;
B00:Toán, Hóa học, Sinh học; D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
1440
|
|
2. Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
|
52520207
|
||||
3. Kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa
|
52520216
|
||||
4. Kỹ thuật xây dựng
|
52580208
|
||||
5. Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông
|
52580205
|
||||
6. Kỹ thuật công trình
thủy
|
52580202
|
||||
7. Công nghệ thực phẩm
|
52540101
|
||||
8. Công nghệ kỹ thuật
hóa học
|
52510401
|
||||
9. Công nghệ thông tin
|
52480201
|
||||
Nhóm 3:
Khối ngành Nông lâm ngư, Môi trường |
1. Nông học
|
52620109
|
A00:Toán, Vật lý, Hóa học;
B00:Toán, Hóa học, Sinh học; D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
630
|
|
2. Nuôi trồng thủy sản
|
52620301
|
||||
3. Khoa học môi trường
|
52440301
|
||||
4. Quản lý tài nguyên
và MT
|
52850101
|
||||
5. Quản lý đất đai
|
52850103
|
||||
6. Khuyến nông
|
52620102
|
||||
7. Chăn nuôi
|
52620105
|
||||
Nhóm 4:
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn |
1. Chính trị học
|
52310201
|
C00:Ngữ văn, Lịch sử, Ðịa lý;
D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; A00:Toán, Vật lý, Hóa học; A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
1330
|
|
2. Chính trị
học (chuyên ngành Chính sách công)
|
52310201
|
||||
3. Quản lý văn hóa
|
52220342
|
||||
4. Việt Nam
học (chuyên ngành Du lịch)
|
52220113
|
||||
5. Quản lý giáo dục
|
52140114
|
||||
6. Công tác xã hội
|
52760101
|
||||
7. Báo chí
|
52320101
|
||||
8. Luật
|
52380101
|
||||
9. Luật kinh tế
|
52380107
|
||||
Nhóm 5: Gốm các nhóm ngành
|
|||||
a) Nhóm ngành Sư phạm
tự nhiên
|
1. Sư phạm Toán học
|
52140209
|
A00:Toán, Vật lý, Hóa học;
A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh; B00:Toán, Hóa học, Sinh học |
220
|
|
2. Sư phạm Tin học
|
52140210
|
||||
3. Sư phạm Vật lý
|
52140211
|
||||
4. Sư phạm Hóa học
|
52140212
|
||||
5. Sư phạm Sinh học
|
52140213
|
||||
b) Nhóm ngành Sư phạm
xã hội
|
1. Sư phạm Ngữ văn
|
52140217
|
C00:Ngữ văn, Lịch sử, Ðịa lý;
D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; A00:Toán, Vật lý, Hóa học |
230
|
|
2. Sư phạm Lịch sử
|
52140218
|
||||
3. Sư phạm Ðịa lý
|
52140219
|
||||
4. Giáo dục chính trị
|
52140205
|
||||
5. Giáo dục Tiểu học
|
52140202
|
||||
6. Giáo dục QP - An
ninh
|
52140208
|
||||
c) Nhóm ngành Sư phạm
năng khiếu
|
1. Giáo dục Mầm non
|
52140201
|
M00:Toán, Ngữ văn,
Năng khiếu;
M01:Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu |
110
|
|
2. Giáo dục Thể chất
|
52140206
|
T00:Toán, Sinh học, Năng khiếu
|
20
|
||
d) Các ngành tuyển
sinh theo ngành
|
1. Sư phạm tiếng Anh
|
52140231
|
D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
70
|
|
2. Ngôn ngữ Anh
|
52220201
|
D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
170
|
||
Tổng
|
5000
|
||||
Phạm vi: Tuyển sinh trong cả nước.
Phương thức xét tuyển
Xét tuyển học bạ THPT: Số lượng 30% chỉ tiêu đăng ký tuyển sinh, với
các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
+ Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học của cả 3
năm THPT (06 học kỳ) đạt 99.0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên sẽ
được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Xét tuyển thẳng
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Tuyển thẳng học sinh các trường Chuyên đã tốt nghiệp trung
học phổ thông.
Chỉ tiêu năm 2018: 5.000 chỉ tiêu.
Học phí đối với sinh
viên chính quy
Nhà trường áp áp dụng
mức học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm theo quy định của Nghị định
số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét