Mã Trường: DLH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn
cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Dân lập Lạc Hồng, Theo đó trường thông báo tuyển sinh
với các chuyên ngành sau.
Đại Học Dân lập Lạc Hồng
Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, Tp. Biên Hòa, tỉnh
Đồng Nai
Điện thoại: 613952138
Website: https:lhu.edu.vn
Các
thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Trường Đại học Lạc Hồng tuyển sinh
20 ngành đào tạo. Danh sách ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ
tiêu tương ứng 2 phương án xét tuyển được thể hiện như bảng dưới đây:
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu của cả 2 phương án xét
tuyển
|
1
|
Dược học
|
52.72.04.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, hoá, sinh (B00)
Toán, văn, hóa (C02)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
100
100
30
60
|
2
|
Công nghệ thông tin
|
52.48.02.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, anh văn, hoá (D07)
|
60
30
30
12
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
52.51.03.02
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, lý (C01)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
30
20
14
20
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
52.51.03.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, lý (C01)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
30
20
14
20
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
52.51.03.03
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, lý (C01)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
40
20
20
20
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
52.51.02.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, lý (C01)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
40
16
12
16
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
52.51.01.02
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, lý, vẽ (V00)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
30
20
14
20
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
52.51.04.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, hoá, sinh (B00)
Toán, văn, hóa (C02)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
30
20
14
20
|
9
|
Công nghệ thực phẩm
|
52.54.01.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, hoá, sinh (B00)
Toán, văn, hóa (C02)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
30
20
14
20
|
10
|
Công nghệ sinh học
|
52.42.02.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, hoá, sinh (B00)
Toán, văn, hóa (C02)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
20
16
12
14
|
11
|
Khoa học môi trường
|
52.44.03.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, hoá, sinh (B00)
Toán, văn, hóa (C02)
Toán, văn, anh văn (D01)
|
20
16
12
14
|
12
|
Quản trị kinh doanh
|
52.34.01.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, lý (C01)
|
80
40
40
26
|
13
|
Tài chính - Ngân hàng
|
52.34.02.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, lý (C01)
|
60
30
30
32
|
14
|
Kế toán
|
52.34.03.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, lý (C01)
|
60
34
34
24
|
15
|
Kinh tế
|
52.31.01.01
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, lý (C01)
|
30
20
20
12
|
16
|
Luật kinh tế
|
52.38.01.07
|
Toán, lý, hóa (A00)
Toán, lý, anh văn (A01)
Toán, văn, anh văn (D01)
Văn, sử, địa (C00)
|
100
40
40
50
|
17
|
Đông phương học
|
52.22.02.13
|
Văn, sử, địa (C00)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, sử (C03)
Toán, văn, địa (C04)
|
80
40
18
18
|
18
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
52.22.02.04
|
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, sử, anh văn (D09)
Toán, địa, anh văn (D10)
Văn, địa, anh văn (D15)
|
20
12
04
04
|
19
|
Việt Nam học
|
52.22.01.13
|
Văn, sử, địa (C00)
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, văn, sử (C03)
Toán, văn, địa (C04)
|
20
20
14
12
|
20
|
Ngôn ngữ Anh
|
52.22.02.01
|
Toán, văn, anh văn (D01)
Toán, anh văn, sử (D09)
Toán, anh văn, địa (D10)
Toán, lý, anh văn (A01)
|
36
10
10
10
|
Đối tượng tuyển sinh:
a. Đối với phương án 1 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Chỉ xét tuyển thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia.
b. Đối với phương án 2 - Xét tuyển theo học bạ lớp 12. Đối tượng tuyểnsinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Đáp ứng các yêu cầu theo quy định của Quy chế tuyển sinh theo hình thức xét tuyển bằng học bạ lớp 12.
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Chỉ xét tuyển thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia.
b. Đối với phương án 2 - Xét tuyển theo học bạ lớp 12. Đối tượng tuyểnsinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Đáp ứng các yêu cầu theo quy định của Quy chế tuyển sinh theo hình thức xét tuyển bằng học bạ lớp 12.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
a. Đối với phương án 1 - Xét tuyển theo kết quả kỳ
thi THPT quốc gia: Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia của thí sinh
theo tổ hợp môn.
b. Đối với phương án 2 - Xét tuyển theo học bạ lớp
12: Xét tuyển theo kết quả điểm học bạ lớp 12 của thí sinh theo tổ hợp môn.
Ngưỡng
đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Đối với
phương án 1 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Để có thể đăng ký xét tuyển, thí sinh phải đạt các
yêu cầu cơ bản sau:
- Đã tốt nghiệp THPT;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo tổ hợp
môn xét tuyển do Bộ GDĐT quy định.
Đối với
phương án 2 – Xét tuyển theo học bạ lớp 12.
Để có thể xét tuyển vào trình độ đại học thí sinh phải
đạt các yêu cầu sau:
- Đã tốt nghiệp THPT;
- Tổng điểm cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển phải
đạt từ 18 điểm trở lên.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét