Mã Trường: LNH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn
cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Lâm Nghiệp , Theo đó trường
thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương
Mỹ, Hà Nội,
Điện thoại: 0462.922.411; 0433.840.707;
0462.922.353; 0433.840.440
Website: tuyensinh.vfu.edu.vn
Danh sách các ngành và chỉ tiêu xét tuyển:
TT
|
Tên ngành học
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
KQ thi THPT
|
Học bạ THPT
|
||||
1
|
Quản lý tài nguyên
thiên nhiên* (T.Anh)
|
52908532
|
50
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
|
2
|
Công nghệ sinh học
(Chất lượng cao)
|
52420201
|
50
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
|
3
|
Lâm nghiệp (CT đào
tạo bằng Tiếng Anh)
|
52620201
|
50
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
|
4
|
Công nghệ chế biến
lâm sản (Chất lượng cao)
|
52540301
|
50
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh; D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
|
5
|
Kỹ thuật cơ khí
(Chất lượng cao)
|
52520103
|
50
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
|
6
|
Công nghệ sinh học
|
52420201
|
100
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
|
7
|
Quản lý tài nguyên
thiên nhiên (T. Việt)
|
52908532
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
8
|
Khoa học môi trường
|
52440301
|
150
|
60
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
9
|
Quản lý tài nguyên
và Môi trường
|
52850101
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
10
|
Quản lý tài nguyên
rừng (Kiểm lâm)
|
52620211
|
230
|
92
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
11
|
Bảo vệ thực vật
|
52620112
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh A16. Toán, Văn, KHTN |
12
|
Thú y
|
52640101
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
13
|
Chăn nuôi
|
52620105
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
14
|
Quản lý đất đai
|
52850103
|
100
|
40
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
15
|
Khoa học cây trồng
|
52620110
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
16
|
Khuyến nông
|
52620102
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
17
|
Kế toán
|
52340301
|
250
|
100
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN C15. Toán, Văn, KHXH |
18
|
Kinh tế
|
52310101
|
40
|
16
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN C15. Toán, Văn, KHXH |
19
|
Kinh tế Nông nghiệp
|
52620115
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN C15. Toán, Văn, KHXH |
20
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
100
|
40
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN C15. Toán, Văn, KHXH |
21
|
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin)
|
52480104
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
22
|
Công tác xã hội
|
52760101
|
40
|
16
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; C00. Văn, Sử, Địa. C15. Toán, Văn, KHXH |
23
|
Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành
|
52340103
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; C00. Văn, Sử, Địa. C15. Toán, Văn, KHXH |
24
|
Lâm sinh
|
52620205
|
100
|
40
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, Khoa học TN |
25
|
Lâm nghiệp (CT đào
tạo bằng Tiếng Việt)
|
52620201
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
26
|
Kỹ thuật công trình
xây dựng
|
52580201
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
27
|
Công nghệ kỹ thuật ô
tô
|
52510205
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
28
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
|
52510203
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
29
|
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy)
|
52520103
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, Khoa học TN |
33
|
Công thôn (Công
nghiệp phát triển nông thôn)
|
52510210
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh; D01. Toán, Văn, Anh; A16. Toán, Văn, KHTN |
34
|
Thiết kế công nghiệp
|
52210402
|
30
|
12
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A17. Toán, Lý, KHXH C15. Toán, Văn, KHXH |
35
|
Thiết kế nội thất
|
52210405
|
40
|
12
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A17. Toán, Lý, KHXH C15. Toán, Văn, KHXH |
36
|
Kiến trúc cảnh quan
|
52580110
|
100
|
40
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh; A17. Toán, Lý, KHXH C15. Toán, Văn, KHXH |
37
|
Lâm nghiệp đô thị
|
52620202
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh D01. Toán, Văn, Anh; A17. Toán, Lý, KHXH |
38
|
Công nghệ vật liệu
|
52515402
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh; D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
39
|
Công nghệ chế biến
lâm sản (Công nghệ gỗ)
|
52540301
|
50
|
20
|
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh; D01. Toán, Văn, Anh. A16. Toán, Văn, KHTN |
Đối tượng tuyển sinh: Là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các
tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét
tuyển.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước
Phương thức tuyển sinh: Xét
tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT
quốc gia;
- Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp
12 và hạnh kiểm bậc THPT.
Phương thức đăng ký xét tuyển
* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương
thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:
Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu
của Bộ Giáo dục và đào tạo) cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia theo
quy chế tuyển sinh.
* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo
phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT:
- Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT), lệ phí
đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc
trực tiếp tại trường.
- Hồ
sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà
trường);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí
sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí
sinh tốt nghiệp năm 2018 (bản chính).
+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.
+ Học bạ THPT (bản sao)
+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ
liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.
* Đăng ký xét tuyển online: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên
website nhà trường theo địa chỉ:
+ Đăng ký học tại Cơ sở chính Hà Nội theo địa
chỉ: www.vnuf.edu.vn.
Chính sách ưu tiên:
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực
hiện theo quy định của Quy chế Tuyển sinh chính và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
Lệ phí xét tuyển/thi
tuyển:
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:
- Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm
2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.
- Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí
năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.
Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí
của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế
thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và
chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016
đến năm học 2020 - 2021.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét