Thứ Sáu, 27 tháng 10, 2017

Trường Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: LNH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)



truong dai hoc lam nghiep tuyen sinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Lâm Nghiệp , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.


Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội,
Điện thoại: 0462.922.411; 0433.840.707; 0462.922.353; 0433.840.440
Website: tuyensinh.vfu.edu.vn


Danh sách các ngành và chỉ tiêu xét tuyển:

TT
Tên ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
KQ thi THPT
Học bạ THPT
1
Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (T.Anh)
52908532
50

A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
2
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
52420201
50

A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
3
Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)
52620201
50

A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
4
Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)
52540301
50

A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
5
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
52520103
50

A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
6
Công nghệ sinh học
52420201
100

A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
7
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)
52908532
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
8
Khoa học môi trường
52440301
150
60
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
9
Quản lý tài nguyên và Môi trường
52850101
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
10
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
52620211
230
92
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
11
Bảo vệ thực vật
52620112
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh
A16. Toán, Văn, KHTN
12
Thú y
52640101
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13
Chăn nuôi
52620105
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
14
Quản lý đất đai
52850103
100
40
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
15
Khoa học cây trồng
52620110
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
16
Khuyến nông
52620102
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
17
Kế toán
52340301
250
100
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
18
Kinh tế
52310101
40
16
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
19
Kinh tế Nông nghiệp
52620115
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
20
Quản trị kinh doanh
52340101
100
40
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
21
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
52480104
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
22
Công tác xã hội
52760101
40
16
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
24
Lâm sinh
52620205
100
40
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN
25
Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)
52620201
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
 D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
26
Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
27
Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510205
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
28
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510203
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
29
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
52520103
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN
33
Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)
52510210
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
34
Thiết kế công nghiệp
52210402
30
12
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
35
Thiết kế nội thất
52210405
40
12
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
36
Kiến trúc cảnh quan
52580110
100
40
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
37
Lâm nghiệp đô thị
52620202
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
 D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH 
38
Công nghệ vật liệu
52515402
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
39
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
52540301
50
20
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN

Đối tượng tuyển sinh: Là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

Phương thức tuyển sinhXét tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia;
- Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc THPT.

Phương thức đăng ký xét tuyển
* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:
Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Bộ Giáo dục và đào tạo) cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia theo quy chế tuyển sinh.

*  Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT:
- Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT), lệ phí đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018 (bản chính).
+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.
+ Học bạ THPT (bản sao)
+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.
*  Đăng ký xét tuyển online: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website nhà trường theo địa chỉ:
+ Đăng ký học tại Cơ sở chính Hà Nội theo địa chỉ: www.vnuf.edu.vn.
Chính sách ưu tiên:
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định của Quy chế Tuyển sinh chính và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  
- Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.
- Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.

Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education