Mã Trường: THP
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng, Theo đó trường
thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Đại Học Hải Phòng
Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng
Lưu – Kiến An – Hải Phòng.
Điện Thoại: (0225)3.591.574
Website: dhhp.edu.vn
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn
|
Dự kiến chỉ tiêu
|
Các
ngành đào tạo Đại học:
|
2.900
|
||
Giáo dục Mầm non
|
52140201
|
M00, M01, M02
|
80
|
Giáo dục Tiểu học
|
52140202
|
A00, C01, C02, D01
|
135
|
Giáo dục Chính trị
|
52140205
|
A00, B00, C14, C15
|
25
|
Giáo dục Thể chất
|
52140206
|
T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)
|
25
|
Sư phạm Toán học
|
52140209
|
A00, A01, C01, D01
|
35
|
Sư phạm Vật lý
|
52140211
|
A00, A01, C01, D01
|
25
|
Sư phạm Hoá học
|
52140212
|
A00, B00, C02, D01
|
30
|
Sư phạm Ngữ văn
|
52140217
|
C00, D01, D14, D15
|
35
|
Sư phạm Địa lý
|
52140219
|
A00, B00, C00, D01
|
30
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
52140231
|
A01, D01, D14, D15
(Môn
chính: Tiếng Anh)
|
70
|
Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn
Du lịch)
|
52220113
|
C00, D01, D14, D15
|
200
|
Ngôn ngữ Anh
|
52220201
|
A01, D01, D14, D15
(Môn
chính: Tiếng Anh)
|
150
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
52220204
|
D01, D02, D03, D04
(Môn
chính: Ngoại ngữ)
|
110
|
Văn học
|
52220330
|
C00, D01, D14, D15
|
40
|
Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại
thương; Kinh tế Xây dựng; Quản lý Kinh tế )
|
52310101
|
A00, A01, C01, D01
|
250
|
Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài
chính Kế toán; Quản trị Marketing)
|
52340101
|
A00, A01, C01, D01
|
250
|
Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính
– Bảo hiểm; Thẩm định giá)
|
52340201
|
A00, A01, C01, D01
|
150
|
Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)
|
52340301
|
A00, A01, C01, D01
|
250
|
Sinh học (các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững; Sinh
học biển)
|
52420101
|
A00, B00, C02, D01
|
30
|
Công nghệ sinh học (Cử nhân Công nghệ sinh học)
|
52420201
|
A00, B00, C02, D01
|
50
|
Toán học (các chuyên ngành: Toán học; Toán – Tin ứng dụng)
|
52460101
|
A00, A01, C01, D01
|
60
|
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy
tính; Hệ thống thông tin)
|
52480201
|
A00, A01, C01, D01
|
180
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
52510103
|
A00, A01, C01, D01
|
100
|
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo)
|
52510202
|
A00, A01, C01, D01
|
120
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
52510203
|
A00, A01, C01, D01
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện
tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)
|
52510301
|
A00, A01, C01, D01
|
180
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự
động Hệ thống điện)
|
52510303
|
A00, A01, C01, D01
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat)
|
52510401
|
A00, B00, C02, D01
|
30
|
Kiến trúc
|
52580102
|
V00, V01 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
|
40
|
Khoa học cây trồng (Kỹ sư Nông học)
|
52620110
|
A00, B00, C02, D01
|
40
|
Nuôi trồng thủy sản (Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản)
|
52620301
|
A00, B00, C02, D01
|
40
|
Chăn nuôi (Kỹ sư Chăn nuôi)
|
52620105
|
A00, B00, C02, D01
|
40
|
Công tác xã hội
|
52760101
|
C00, C01, C02, D01
|
100
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng:
|
75
|
||
Giáo dục Mầm non
|
51140201
|
M00, M01, M02
|
35
|
Giáo dục Tiểu học
|
51140202
|
A00, C01, C02, D01
|
40
|
Vùng tuyển: Trường
đại học Hải Phòng tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải
được đăng ký trước ngày dự thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia.
Phương thức tuyển sinh:
PT 1: Xét
tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
– Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển;
– Các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo
dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.
–
Tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 15,5 điểm trở lên.
P2: Xét
tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
– Sử dụng kết quả học tập THPT năm
lớp 12 để xét tuyển;
– Không xét tuyển các ngành Sư phạm
(trừ ngành Giáo dục Thể chất).
–
Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.
Hồ
sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
+ Phiếu đăng ký;
+ Học bạ bản photo công chứng;
+ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhân tốt nghiệp;
+ Lệ phí xét tuyển.





Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét