Thứ Ba, 19 tháng 12, 2017

Trường Đại Học Phạm Văn Đồng Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: DPQ
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
(Hệ đại học chính quy)

truong dai hoc pham van dong tuyen sinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Phạm Văn Đồng , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.


Đại Học Phạm Văn Đồng
Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng (nối dài), TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055.3713123
Website: www.pdu.edu.vn

TT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo Đại học
700

PT1
PT2
1
ĐHSP Tin học
52140210
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
45
5
2
ĐHSP Vật lý
52140211
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KHtự nhiên, Tiếng Anh (D90)
90
10
3
ĐHSP Ngữ văn
52140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)
90
10
4
ĐHSP Tiếng Anh
52140231
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)
99
11
5
ĐH Công nghệ thông tin
52480201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
70
30
6
ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
52510201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
98
42
 7
ĐH Ngôn ngữ Anh
52220201
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)
70
30
Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm
700

PT1
PT2
Cao đẳng Giáo dục Mầm non
51140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non (Đọc, Kể diễn cảm và hát) (M00)
90
10
2
Cao đẳng Giáo dục Tiểu học
51140202
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)
36
4
Cao đẳng Giáo dục thể chất
51140206
Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục - Thể thao (Chạy 60 m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế) (T00)
36
4
CĐSP Toán
51140209
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
45
5
5
CĐSP Tin học
51140210
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
36
4
6
CĐSP Vật lý
51140211
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
45
5
7
CĐSP Hóa học
51140212
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
36
4
8
CĐSP Sinh học
51140213
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
36
4
 9
CĐSP Ngữ văn
51140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)
36
4
 10
CĐSP Lịch sử
51140218
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)
36
4
 11
CĐSP Địa lý
51140219
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)
45
5
12
CĐSP Âm nhạc
51140221
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1(xướng âm giọng đô trưởng), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát một ca khúc Việt Nam) (N00)
36
4
13 
CĐSP Mỹ Thuật
51140222
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1(vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo) (H00)
36
4
14
CĐSP Tiếng Anh
51140231
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)
36
4
Các ngành đào tạo Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
400
1
CĐ Quản trị kinh doanh
C340101
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40
2
CĐ Tài chính - Ngân hàng
C340201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40
3
CĐ Kế toán
C340301
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40
4
CĐ Công nghệ thông tin
C480201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
70
5
CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
C510201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70
6
CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
C510301
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70
7
CĐ Công nghệ Kỹ thuật môi trường
C510406
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70


Vùng tuyển sinh: Trường đại học Phạm Văn Đồng tuyển sinh trên cả nước. Đối với ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Ngãi.
Phương thức tuyển sinh:
+ PT1: Xét tuyển theo điểm thi trung học phổ thông quốc gia(THPT) . Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc đại học, CĐ, trung cấp chuyên nghiệp.
+ PT2: Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết các môn học lớp 12 (theo học bạ THPT). Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc đại học, Cao Đẳng. Riêng với khối ngành sư phạm bậc đại học chỉ xét tuyển theo phương thức này cho số sinh viên tốt nghiệp năm 2018.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, sư phạm Âm nhạc, sư phạm Mỹ thuật bậc cao đẳng thí sinh phải thi các môn năng khiếu mới đủ điều kiện để xét tuyển theo 2 phương thức trên.

Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu gồm:
-       02 Phiếu đăng ký thi năng khiếu (Phiếu số 1, Phiếu số 2)
-       02 ảnh 4x6 cm
-       02 phong bì có dán đủ tem và ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh.

-       Mẫu Phiếu đăng ký thi năng khiếu thí sinh tải xuống từ website trường

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education