Thứ Sáu, 22 tháng 12, 2017

Trường Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: TTN
THÔNG BÁO TUYỂN SINH 
(Hệ đại học chính quy)


Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên , Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Đại Học Tây Nguyên
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: (0500) 3 825 185
Website: ttn.edu.vn



Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
52140201
Giáo dục Mầm non
50
M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
52140202
Giáo dục Tiểu học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52140202JR
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140205
Giáo dục Chính trị
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
52140206
Giáo dục Thể chất
50
T00: Toán, Sinh học, NK TDTT
T01: Toán, Ngữ văn, NK TDTT
T02: Ngữ văn, Sinh, NK TDTT
T03: Ngữ văn, Địa, NK TDTT
52140209
Sư phạm Toán học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140211
Sư phạm Vật lý
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140212
Sư phạm Hóa học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140213
Sư phạm Sinh học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52140217
Sư phạm Ngữ văn
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140231
Sư phạm Tiếng Anh
50
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340101
Quản trị kinh doanh
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340201
Tài chính - Ngân hàng
65
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340301
Kế toán
94
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52420101
Sinh học
55
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52420201
Công nghệ sinh học
60
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52480201
Công nghệ thông tin
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52620110
Khoa học cây trồng
165
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620112
Bảo vệ thực vật
150
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620205
Lâm sinh
160
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620211
Quản lí tài nguyên rừng
130
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540104
Công nghệ sau thu hoạch
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52620105
Chăn nuôi
170
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52640101
Thú y
161
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620115
Kinh tế nông nghiệp
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52720101
Y đa khoa
333
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720101
Y đa khoa (Hệ liên thông)
10
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720501
Điều dưỡng
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720332
Xét nghiệm y học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52220201
Ngôn ngữ Anh
120
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220330
Văn học
120
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
52220301
Triết học
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52310101
Kinh tế
162
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52850103
Quản lí đất đai
180
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học


Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Phạm vi tuyển sinh: trường đại học tây nguyên tuyển sinh cả nước

Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
Thí sinh có điểm thi trung học phổ thông quốc gia  theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 4 bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (Riêng các ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non, điểm thi năng khiếu phải đạt 5.0 trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển)

Chính sách ưu tiên: Theo Quy định tại Khoản 2, 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.       

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo Quy định của Nhà nước.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education